schefflera actinophylla

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây sâm đất, cây ô rô Úc: "schefflera actinophylla" một loại cây bụi hoặc cây nhỏ thường xanh, nguồn gốc từ Úc miền bắc New Guinea. Cây kép hình chân vịt (palmate compound leaves), thường được trồng làm cảnh trong nhà hoặc ngoài trời.
dụ sử dụng
  • (Cây schefflera actinophylla nổi tiếng với tán đẹp mắt.)
  • (Tôi đã mua một cây schefflera actinophylla để trang trí phòng khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "schefflera actinophylla" thường được gọi là cây ô rô hoặc cây dù (umbrella tree) hình dạng xòe rộng như chiếc .
    • The umbrella tree (schefflera actinophylla) can grow up to 15 meters tall in its native habitat. (Cây dù (schefflera actinophylla) có thể cao tới 15 mét trong môi trường sống tự nhiên của .)
Biến thể từ gần giống
  • Schefflera (danh từ): chi thực vật bao gồm loài schefflera actinophylla nhiều loài khác.

    • The schefflera genus includes many popular houseplants. (Chi schefflera bao gồm nhiều loại cây cảnh trong nhà phổ biến.)
  • Actinophylla (tính từ): có nghĩa " hình tia", mô tả đặc điểm của loài cây này.

Từ đồng nghĩa
  • Umbrella tree: cây dù (tên thường gọi).
  • Octopus tree: cây bạch tuộc (tên thường gọi khác, do hình dạng cụm hoa đỏ giống xúc tu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Grow into: phát triển thành.
    • The schefflera actinophylla can grow into a large tree if not pruned. (Cây schefflera actinophylla có thể phát triển thành cây lớn nếu không được cắt tỉa.)
Thành ngữ liên quan
  • To have a green thumb: tay nghề trồng cây.
    • If you have a green thumb, a schefflera actinophylla will thrive in your care. (Nếu bạn tay nghề trồng cây, cây schefflera actinophylla sẽ phát triển tốt dưới sự chăm sóc của bạn.)
schefflera actinophylla
A schefflera actinophylla grows in a large terracotta pot by a sunny window.